• TJ-12

Van kiểm tra góc vuông dùng trong hàn VCT100-450-D

Mô tả ngắn gọn:

Van một chiều góc vuông hàn VCT có cấu trúc đơn giản, hoạt động đáng tin cậy và chức năng của một van cho hai mục đích. Nó có tác dụng an toàn và tiết kiệm năng lượng, được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị áp suất cao.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông số kỹ thuật

511

Áp suất danh nghĩa: 2,5 MPa

Nhiệt độ áp dụng: -50℃ ~ +150℃

Áp suất thử nghiệm: 3,75 MPa

Môi trường áp dụng: amoniac, flo,propan, propylene, v.v.

Tên

Người mẫu

Kích thước (mm)

Trọng lượng (kg)

φD

ΦD1

L

ΦD0

H1

H

Dòng VCT

Góc vuông

Van kiểm tra dừng

VCT100-D

108

99

134

208

400

440

17

VCT125-D

133

123

155

229

485

540

23

VCT150-D

159

149

175

267

500

552

32

VCT200-D

219

205

220

360

  690

775

85

VCT250-D

273

255

260

410

756

846

114

VCT300-D

325

305

300

450

830

930

230

VCT350-D

377

355

355

505

970

1080

285

VCT400-D

426

402

380

565

1065

1225

VCT450-D

480

456

390

650

1100

1265

Nguyên lý hoạt động

1. Khi đường ống cần ngắt dòng chảy, van ở trạng thái đóng hoàn toàn, tương đương với sự kết hợp giữa cần van và đĩa van. Vòng đệm hình cầu giữa đĩa van và thân van được sử dụng để ngắt dòng chảy và đóng vai trò đóng ngắt.
2. Khi đường ống cần có dòng chảy, đĩa van của van một chiều sẽ mở ra dưới tác dụng của áp suất chất lỏng, và chất lỏng chảy từ phía đầu vào sang phía đầu ra. Khi áp suất chất lỏng ở phía đầu vào lớn hơn áp suất ở phía đầu ra, van sẽ mở. Khi áp suất chất lỏng ở phía đầu ra nhỏ hơn áp suất ở phía đầu vào, van sẽ ở trạng thái đóng, do đó có thể ngăn chặn dòng chảy ngược.
3. Các van này là van hàn, và việc lắp đặt chúng phụ thuộc vào góc độ và hướng của van. Sau khi lắp đặt xong và muốn tháo ra, chỉ có thể cắt nó đi.

Còn một dạng cấu trúc khác của những sản phẩm như vậy:

Van kiểm tra thẳng VCY100-450-D dùng cho hàn

512
513

Tên

Người mẫu

Kích thước (mm)

Trọng lượng (kg)

φD

ΦD1

L

ΦD0

H1

H

Dòng VCY

Đi thẳng

van kiểm tra dừng

VCY100-D

108

99

390

208

435

465

20

VCY125-D

133

123

470

229

520

560

28

VCY150-D

159

149

545

267

570

605

38

VCY200-D

219

205

670

333

770

835

95

VCY250-D

273

255

910

410

900

965

145

VCY300-D

325

305

1065

450

1070

1155

288

VCY350-D

377

355

1225

505

1180

1255

390

VCY400-D

426

402

1380

565

1300

1420

VCY450-D

480

456

1530

650

1380

1500


  • Trước:
  • Kế tiếp: