• TJ-12

Phòng lạnh di động tiết kiệm năng lượng sử dụng năng lượng mặt trời, dạng container dùng cho rau quả.

Mô tả ngắn gọn:

Kho lạnh là nhà kho có nhiệt độ được duy trì ở mức cụ thể một cách nhân tạo. Nó thường được thiết kế để bảo quản sản phẩm trong môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ bên ngoài. Kho lạnh rất cần thiết cho siêu thị, nhà máy chế biến thịt, chuỗi cung ứng lạnh, nhà hàng, khách sạn và bất kỳ nơi nào khác cần bảo quản thực phẩm tươi sống, đông lạnh hoặc đã được làm lạnh trước, bao gồm thịt, rau, trái cây, đồ uống và cá. OPhòng lạnh năng lượng mặt trời tiết kiệm năng lượng của chúng tôi, giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu lưu trữ bền vững. Phòng lạnh này được trang bị hệ thống nguyên khối, đảm bảo hoạt động hiệu quả và đáng tin cậy. Lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp cần kho lạnh, thiết bị này được thiết kế để duy trì nhiệt độ ổn định nhằm bảo quản hàng hóa tối ưu.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Loại phòng lạnh

1. Các loại tấm vách phòng lạnh: 60mm, 80mm, 100mm, 120mm, 150mm, 200mm;
2. Vật liệu tấm vách phòng lạnh: Thép màu hoặc thép không gỉ 304;
3. Loại cửa kho lạnh: Cửa bản lề hoặc cửa trượt;
4. Loại thiết kế nhiệt độ:
(1) Giữ lạnh ở nhiệt độ: 5ºC~-5ºC
(2) Giữ tủ đông ở nhiệt độ: -15ºC~-25ºC
(3) Tủ đông lạnh nhanh với nhiệt độ: -30ºC~-40ºC

Đặc điểm của phòng lạnh

1. Máy nén nhập khẩu từ châu Âu, hiệu suất tốt, độ ồn thấp và độ tin cậy cao.
2. Phụ kiện tủ lạnh thương hiệu nổi tiếng thế giới đảm bảo thời gian sử dụng lâu dài.
3. Bộ điều khiển kỹ thuật số tự động độ chính xác cao dễ vận hành và hiệu quả cao.
4. Nhiệt độ trong nhà có thể điều chỉnh giúp tiết kiệm đến 30% điện năng.

Thông số phòng lạnh

Kích thước Chiều dài (m) * Chiều rộng (m) * Chiều cao (m)
Vật liệu Thép màu/Thép không gỉ
Điện áp Tùy chọn điện áp 220V/50Hz/60Hz, 380V/60Hz, 440V/60Hz.
Loại làm lạnh Làm mát bằng không khí/Làm mát bằng nước/Làm mát bằng bay hơi
Loại cửa Cửa trượt/Cửa xoay/Cửa đôi
Chức năng Trái cây, rau củ, hoa, cá, thịt, gà, thuốc men, v.v.

Thông số phòng lạnh

Thông số hệ thống phòng lạnh kiểu năng lượng mặt trời

STT

Kích thước phòng lạnh

Đơn vị nguyên khối

Quyền lực

Khả năng làm mát

Công suất định mức

Dòng điện định mức

Mức tiêu thụ điện năng

Dung lượng pin

Mô-đun PV: LR7-72HTH620M

Làm mát bằng không khí

W

KW

A

KWH/ 24 giờ

KWH/24h

cái/đĩa

Công suất/W

Diện tích/m²

Nhiệt độ phòng: -5ºC~+5ºC/Nhiệt độ môi trường: +35ºC/Độ dày tấm: 100mm/Gas: R404A

Kích thước tấm PV: 2382×1134×30mm

1 6~9

HA00833

220/~1,50

1180 0,9 4.3

21,6

25

13

8060

36,4

2

8~14

HA01033 220/~1,50 1550 1.1 4.9

26.4

30

15

9300

42

3

13~26 HA01533

220/~1,50

2160 1.4

6.8

33,6

35

18

11160

50,4

4

23~31 HA02033

220/~1,50

2740

1.8

9.9

43.2

45

23

14260

64,4

5

28~52 HA02533

220/~1,50

3920 2.4 8.8

57,6

60

30

18600

84

6

30~60

HA03033

220/~1,50

4785

2.9

13,9

69,6

70

35

21700

98

7

52~87 HA03533

220/~1,50

5560

3.4

12

81,6

85

43

26660

120,4

8

52~87 HA03553

380/~3,50

5360

3.2

6,5

76,8

80

40

24800

112

9

65~120 HA04053

380/~3,50

6135

3.6

7.8

86,4

90

45

27900

126

Nhiệt độ phòng: -20ºC~-10ºC/Nhiệt độ môi trường: +35ºC/Độ dày tấm: 100mm/R404A

10

4~9 MA01033

220/~1,50

1240 1.1 6.6

26.4

30

15

9300

42

11

6~12 MA01233

220/~1,50

1421 1.1 7.3

26.4

30

15

9300

42

12

7~14 MA01533

220/~1,50

1600 1,5 9.9

36

40

20

12400

56

13

11~23 MA02033

220/~1,50

2240 1.9 7.7

45,6

50

25

15500

70

14

16~30 MA02533 220/~1,50 2785 2.2 11,8 52,8 55 28 17360 78,4

15

17~38 MA03033 220/~1,50 3305 2.7 10,9 64,8 70 35 21700 98

16

16~36 MA03053 380/~3,50 3050 2,5 5.9 60 60 30 18600 84

17

20~48 MA04053 380/~3,50 3680 2.8 7.9 67.2 70 35 21700 98

18

52~95 MA05053 380/~3,50 6250 4.4 9.6 105,6 110 65 40300 182

Nhiệt độ phòng: -25ºC~+5ºC/Nhiệt độ môi trường: +35ºC/Độ dày tấm: 100mm/R404A

19

L7~H30 BA01533 220/~1,50 1600~2740 1.8 9.9 43.2 45 28 17360 126

20

L11~H52 BA02033 220/~1,50 2300~3920 2.4 8.8 57,6 60 30 18600 84

21

L16~H87 BA03033 220/~1,50 2785~4785 2.9 12 69,6 70 35 21700 98

22

L17~H87 BA03033 380/~3,50 3305~5560 3.4 6,5 81,6 85 43 26660 120,4

13

L20~H120 BA4053 380/~3,50 3680~6135 3.6 9.6 86,4 90 45 27900 126


Phòng lạnh 2

Đơn vị nguyên khối kiểu treo tường

Phòng lạnh 3

Đơn vị nguyên khối kiểu mái

Phòng lạnh số 4

Đơn vị nguyên khối kiểu xuyên tường

Phòng lạnh số 5

Bộ làm mát không khí

Phòng lạnh số 6

Bộ phận ngưng tụ

Phòng lạnh số 7

Bộ khung máy nén

ỨNG DỤNG:

2

KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI

Phòng lạnh số 9

ĐÓNG GÓI & VẬN CHUYỂN

Phòng lạnh số 10

CHỨNG CHỈ

Phòng lạnh 11

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan